Nghĩa của từ "no man loves his fetters, be they made of gold" trong tiếng Việt
"no man loves his fetters, be they made of gold" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
no man loves his fetters, be they made of gold
US /noʊ mæn lʌvz hɪz ˈfɛtərz, bi ðeɪ meɪd ʌv ɡoʊld/
UK /nəʊ mæn lʌvz hɪz ˈfɛtəz, biː ðeɪ meɪd ɒv ɡəʊld/
Thành ngữ
chẳng ai yêu thích xiềng xích của mình, dẫu chúng có làm bằng vàng
even if a situation of confinement or lack of freedom is luxurious or comfortable, it is still undesirable
Ví dụ:
•
He has a high-paying job but no free time; truly, no man loves his fetters, be they made of gold.
Anh ấy có công việc lương cao nhưng không có thời gian rảnh; thực sự, chẳng ai yêu thích xiềng xích của mình, dẫu chúng có làm bằng vàng.
•
Living in that mansion felt like a prison because she couldn't leave; no man loves his fetters, be they made of gold.
Sống trong tòa biệt thự đó cảm giác như ở tù vì cô ấy không thể rời đi; chẳng ai yêu thích xiềng xích của mình, dẫu chúng có làm bằng vàng.